Khám phá mặt bằng tầng điển hình và các type căn trong tài liệu người dùng cung cấp. Thông tin sẽ được cập nhật khi có bộ layout bán hàng chính thức.
⌕ Xem hình phóng toBản mặt bằng mới thể hiện ba tháp B1, B2, B3 với vị trí từng căn hộ, lõi giao thông và hướng bố trí trong tổng thể. Các màu trên hình phân biệt sáu nhóm sản phẩm để thuận tiện theo dõi.
Bấm vào hình để xem toàn bộ mặt bằng và chú giải. Diện tích, mã căn và cấu hình từng sản phẩm cần đối chiếu tài liệu chi tiết khi lựa chọn căn hộ.
Đăng ký nhận mặt bằng chi tiết →Dự án đang ở giai đoạn chuẩn bị ra mắt. Thông tin giá, chính sách và lịch mở bán có thể thay đổi theo thông báo chính thức. Đăng ký để Dương cập nhật ngay khi có tài liệu mới.
Tra cứu diện tích sàn, diện tích sử dụng và sân vườn theo mã thiết kế. Nhập đơn giá tham khảo để tính ngân sách của riêng Anh/Chị.
Diện tích theo 63 mã thiết kế trên bảng tra cứu chính thức ngày 08/10/2026. Các nhóm sản phẩm có nhiều phương án diện tích; căn tiêu biểu không đại diện cho toàn bộ khoảng diện tích.
| Loại sản phẩm | Số mã | Diện tích sàn (m²) | Diện tích sử dụng (m²) |
|---|---|---|---|
| Studio | 3 | 42,12 – 42,32 | 38,00 – 38,44 |
| 1PN+ | 8 | 50,45 – 51,08 | 46,46 – 47,00 |
| 2PN | 20 | 66,38 – 79,36 | 60,80 – 72,43 |
| 2PN+ | 3 | 86,93 – 87,20 | 79,96 – 80,42 |
| 3PN | 11 | 95,36 – 113,81 | 88,56 – 106,98 |
| Căn hộ sân vườn | 6 | 51,08 – 95,44 | 47,15 – 88,55 |
| Duplex | 2 | 140,21 – 156,07 | 128,56 – 143,01 |
| Duplex sân vườn | 1 | 139,86 – 139,86 | 128,96 – 128,96 |
| Podium Shop | 9 | 141,70 – 255,48 | 129,97 – 238,69 |